Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1997

Thứ Sáu, ngày 16/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 6, 1997 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/6/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 20/6/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/6/1997

Ngày 20/6/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/6/1997 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Đinh Sửu (16/5/1997 âm lịch).

Ngày 20/6/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/6/1997 là thứ mấy?

Ngày 20/6/1997 là thứ sáu.

Ngày 20/6/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/6/1997

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›