Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1949

Thứ Tư, ngày 26/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/2/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1949

Ngày 23/2/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/2/1949 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Kỷ Sửu (26/1/1949 âm lịch).

Ngày 23/2/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/2/1949 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1949 là thứ tư.

Ngày 23/2/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›