Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1949

Thứ Năm, ngày 20/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/2/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1949

Ngày 17/2/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/2/1949 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Kỷ Sửu (20/1/1949 âm lịch).

Ngày 17/2/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 17/2/1949 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1949 là thứ năm.

Ngày 17/2/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›