Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1949

Thứ Ba, ngày 25/1 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1949

Ngày 22/2/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/2/1949 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Kỷ Sửu (25/1/1949 âm lịch).

Ngày 22/2/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 22/2/1949 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1949 là thứ ba.

Ngày 22/2/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/2/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›