Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1949

Thứ Tư, ngày 19/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1949

Ngày 16/2/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/2/1949 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Kỷ Sửu (19/1/1949 âm lịch).

Ngày 16/2/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/2/1949 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1949 là thứ tư.

Ngày 16/2/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›