Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/11/2189 (16/10 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 16/10 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 11, 2189 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/11/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 23/11/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/2189

Ngày 23/11/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/11/2189 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Kỷ Sửu (16/10/2189 âm lịch).

Ngày 23/11/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/11/2189 là thứ mấy?

Ngày 23/11/2189 là thứ hai.

Ngày 23/11/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/11/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›