Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/11/2189 (4/10 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 4/10 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2189 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2189

Ngày 11/11/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/11/2189 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Kỷ Sửu (4/10/2189 âm lịch).

Ngày 11/11/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/11/2189 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2189 là thứ tư.

Ngày 11/11/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›