Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 1969

Thứ Ba, ngày 9/6 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 22 Tháng 7, 1969 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/7/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 22/7/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/7/1969

Ngày 22/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/7/1969 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (9/6/1969 âm lịch).

Ngày 22/7/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/7/1969 là thứ mấy?

Ngày 22/7/1969 là thứ ba.

Ngày 22/7/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/7/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›