Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1969

Thứ Bảy, ngày 28/5 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1969 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/7/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1969

Ngày 12/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/7/1969 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Kỷ Dậu (28/5/1969 âm lịch).

Ngày 12/7/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/7/1969 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1969 là thứ bảy.

Ngày 12/7/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›