Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1969

Thứ Hai, ngày 8/6 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 21 Tháng 7, 1969 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/7/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 21/7/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/7/1969

Ngày 21/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/7/1969 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (8/6/1969 âm lịch).

Ngày 21/7/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/7/1969 là thứ mấy?

Ngày 21/7/1969 là thứ hai.

Ngày 21/7/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/7/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›