Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1969

Thứ Sáu, ngày 5/6 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1969 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/7/1969 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Ngưu xấu)

Ngày 18/7/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1969

Ngày 18/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/7/1969 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (5/6/1969 âm lịch).

Ngày 18/7/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/7/1969 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1969 là thứ sáu.

Ngày 18/7/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/7/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›