Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1973

Thứ Năm, ngày 20/1 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1973 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1973

Ngày 22/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/2/1973 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Quý Sửu (20/1/1973 âm lịch).

Ngày 22/2/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/2/1973 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1973 là thứ năm.

Ngày 22/2/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/2/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›