Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1973

Thứ Năm, ngày 29/12 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 1 Tháng 2, 1973 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/2/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 1/2/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/2/1973

Ngày 1/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/2/1973 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm Tý (29/12/1972 âm lịch).

Ngày 1/2/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 1/2/1973 là thứ mấy?

Ngày 1/2/1973 là thứ năm.

Ngày 1/2/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/2/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›