Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1973

Thứ Hai, ngày 17/1 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 19 Tháng 2, 1973 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/2/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 19/2/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/2/1973

Ngày 19/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/2/1973 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Quý Sửu (17/1/1973 âm lịch).

Ngày 19/2/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 19/2/1973 là thứ mấy?

Ngày 19/2/1973 là thứ hai.

Ngày 19/2/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/2/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›