Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1973

Chủ Nhật, ngày 16/1 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1973 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1973

Ngày 18/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/2/1973 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Sửu (16/1/1973 âm lịch).

Ngày 18/2/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/2/1973 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1973 là chủ nhật.

Ngày 18/2/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›