Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1906

Thứ Sáu, ngày 29/5 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 7, 1906 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/7/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 20/7/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/7/1906

Ngày 20/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/7/1906 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Bính Ngọ (29/5/1906 âm lịch).

Ngày 20/7/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 20/7/1906 là thứ mấy?

Ngày 20/7/1906 là thứ sáu.

Ngày 20/7/1906 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/7/1906

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›