Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1906

Thứ Tư, ngày 20/5 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1906 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1906

Ngày 11/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/1906 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Bính Ngọ (20/5/1906 âm lịch).

Ngày 11/7/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/7/1906 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1906 là thứ tư.

Ngày 11/7/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1906

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›