Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1906

Thứ Hai, ngày 11/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1906 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1906

Ngày 2/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/7/1906 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Bính Ngọ (11/5/1906 âm lịch).

Ngày 2/7/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/7/1906 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1906 là thứ hai.

Ngày 2/7/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1906

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›