Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 20/5/2195 (11/4 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 11/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 5, 2195 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/5/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/2195

Ngày 20/5/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/5/2195 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Ất Mùi (11/4/2195 âm lịch).

Ngày 20/5/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 20/5/2195 là thứ mấy?

Ngày 20/5/2195 là thứ tư.

Ngày 20/5/2195 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/5/2195

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›