Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/5/2195 (2/4 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 2/4 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2195 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2195

Ngày 11/5/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/5/2195 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Ất Mùi (2/4/2195 âm lịch).

Ngày 11/5/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/5/2195 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2195 là thứ hai.

Ngày 11/5/2195 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2195

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›