Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1979

Thứ Sáu, ngày 24/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1979 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/4/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1979

Ngày 20/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/4/1979 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Kỷ Mùi (24/3/1979 âm lịch).

Ngày 20/4/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/4/1979 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1979 là thứ sáu.

Ngày 20/4/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1979

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›