Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1979

Thứ Tư, ngày 15/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1979 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1979

Ngày 11/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/4/1979 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Kỷ Mùi (15/3/1979 âm lịch).

Ngày 11/4/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/4/1979 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1979 là thứ tư.

Ngày 11/4/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›