Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1979

Thứ Hai, ngày 6/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1979 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1979

Ngày 2/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/4/1979 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Kỷ Mùi (6/3/1979 âm lịch).

Ngày 2/4/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 2/4/1979 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1979 là thứ hai.

Ngày 2/4/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1979

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›