Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1979

Chủ Nhật, ngày 19/3 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 4, 1979 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/4/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/1979

Ngày 15/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/4/1979 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Kỷ Mùi (19/3/1979 âm lịch).

Ngày 15/4/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/4/1979 là thứ mấy?

Ngày 15/4/1979 là chủ nhật.

Ngày 15/4/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/4/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›