Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2046

Thứ Ba, ngày 23/10 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần.

Dương lịch 20 Tháng 11, 2046 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Vĩ

  • Ngày Nhà giáo Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/11/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 20/11/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/11/2046

Ngày 20/11/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 20/11/2046 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Bính Dần (23/10/2046 âm lịch).

Ngày 20/11/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/2046 là thứ mấy?

Ngày 20/11/2046 là thứ ba.

Ngày 20/11/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/11/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›