Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2046

Thứ Bảy, ngày 13/10 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần.

Dương lịch 10 Tháng 11, 2046 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/11/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/2046

Ngày 10/11/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/11/2046 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Bính Dần (13/10/2046 âm lịch).

Ngày 10/11/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/11/2046 là thứ mấy?

Ngày 10/11/2046 là thứ bảy.

Ngày 10/11/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/11/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›