Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 2046

Thứ Hai, ngày 22/10 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần.

Dương lịch 19 Tháng 11, 2046 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/11/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 19/11/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/11/2046

Ngày 19/11/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/11/2046 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Bính Dần (22/10/2046 âm lịch).

Ngày 19/11/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 19/11/2046 là thứ mấy?

Ngày 19/11/2046 là thứ hai.

Ngày 19/11/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/11/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›