Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1906

Thứ Sáu, ngày 16/9 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 11, 1906 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/11/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/1906

Ngày 2/11/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/11/1906 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Bính Ngọ (16/9/1906 âm lịch).

Ngày 2/11/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 2/11/1906 là thứ mấy?

Ngày 2/11/1906 là thứ sáu.

Ngày 2/11/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/11/1906

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›