Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1906

Thứ Hai, ngày 4/10 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 19 Tháng 11, 1906 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/11/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 19/11/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/11/1906

Ngày 19/11/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/11/1906 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Bính Ngọ (4/10/1906 âm lịch).

Ngày 19/11/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/11/1906 là thứ mấy?

Ngày 19/11/1906 là thứ hai.

Ngày 19/11/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/11/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›