Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1906

Thứ Tư, ngày 28/9 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1906 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/11/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1906

Ngày 14/11/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/11/1906 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Bính Ngọ (28/9/1906 âm lịch).

Ngày 14/11/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/11/1906 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1906 là thứ tư.

Ngày 14/11/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1906

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›