Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1906

Thứ Hai, ngày 26/9 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 11, 1906 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/11/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/1906

Ngày 12/11/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/11/1906 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Bính Ngọ (26/9/1906 âm lịch).

Ngày 12/11/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/11/1906 là thứ mấy?

Ngày 12/11/1906 là thứ hai.

Ngày 12/11/1906 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/11/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›