Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2144

Thứ Năm, ngày 28/11 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão.

Dương lịch 2 Tháng 1, 2144 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/1/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/2144

Ngày 2/1/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/1/2144 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Quý Mão (28/11/2143 âm lịch).

Ngày 2/1/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/1/2144 là thứ mấy?

Ngày 2/1/2144 là thứ năm.

Ngày 2/1/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/1/2144

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›