Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2142

Thứ Ba, ngày 6/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 1, 2142 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/1/2142 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/2142 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/2142

Ngày 2/1/2142 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/1/2142 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Tân Sửu (6/12/2141 âm lịch).

Ngày 2/1/2142 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/1/2142 là thứ mấy?

Ngày 2/1/2142 là thứ ba.

Ngày 2/1/2142 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/1/2142

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›