Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2142

Thứ Năm, ngày 15/12 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2142 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/2142 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2142 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2142

Ngày 11/1/2142 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/1/2142 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Tân Sửu (15/12/2141 âm lịch).

Ngày 11/1/2142 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/1/2142 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2142 là thứ năm.

Ngày 11/1/2142 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2142

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›