Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1995

Thứ Bảy, ngày 19/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1995 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1995

Ngày 18/2/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/2/1995 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Ất Hợi (19/1/1995 âm lịch).

Ngày 18/2/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/2/1995 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1995 là thứ bảy.

Ngày 18/2/1995 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1995

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›