Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1995

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1995 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/2/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1995

Ngày 10/2/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/2/1995 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Ất Hợi (11/1/1995 âm lịch).

Ngày 10/2/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/2/1995 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1995 là thứ sáu.

Ngày 10/2/1995 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1995

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›