Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1995

Thứ Ba, ngày 15/1 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 2, 1995 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Dực

  • Lễ Tình nhân (Valentine)
  • Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/2/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 14/2/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2538 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/1995

Ngày 14/2/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/2/1995 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Ất Hợi (15/1/1995 âm lịch).

Ngày 14/2/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine); Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Ngày 14/2/1995 là thứ mấy?

Ngày 14/2/1995 là thứ ba.

Ngày 14/2/1995 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/2/1995

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›