Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2149

Thứ Ba, ngày 19/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 11, 2149 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/2149

Ngày 18/11/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/11/2149 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Kỷ Dậu (19/10/2149 âm lịch).

Ngày 18/11/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/11/2149 là thứ mấy?

Ngày 18/11/2149 là thứ ba.

Ngày 18/11/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/11/2149

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›