Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2149

Thứ Bảy, ngày 2/10 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2149 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/11/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2149

Ngày 1/11/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/11/2149 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Kỷ Dậu (2/10/2149 âm lịch).

Ngày 1/11/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 1/11/2149 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2149 là thứ bảy.

Ngày 1/11/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/11/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›