Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2092

Thứ Sáu, ngày 10/12 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 1, 2092 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/1/2092 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/2092 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/2092

Ngày 18/1/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/1/2092 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Tân Hợi (10/12/2091 âm lịch).

Ngày 18/1/2092 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/1/2092 là thứ mấy?

Ngày 18/1/2092 là thứ sáu.

Ngày 18/1/2092 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/1/2092

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›