Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2092

Thứ Sáu, ngày 3/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2092 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/2092 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 11/1/2092 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2092

Ngày 11/1/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/2092 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Tân Hợi (3/12/2091 âm lịch).

Ngày 11/1/2092 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/1/2092 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2092 là thứ sáu.

Ngày 11/1/2092 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/1/2092

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›