Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1910

Thứ Năm, ngày 10/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/6/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1910

Ngày 16/6/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/6/1910 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Canh Tuất (10/5/1910 âm lịch).

Ngày 16/6/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/6/1910 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1910 là thứ năm.

Ngày 16/6/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/6/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›