Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 5/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Nữ

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1910 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 11/6/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1910

Ngày 11/6/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/6/1910 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Canh Tuất (5/5/1910 âm lịch).

Ngày 11/6/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 11/6/1910 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1910 là thứ bảy.

Ngày 11/6/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/6/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 11/6/1910

Tết Đoan ngọ

Tết Đoan ngọ, còn gọi là Tết diệt sâu bọ, diễn ra vào mùng 5 tháng 5 âm lịch. Phong tục quen thuộc gồm ăn rượu nếp và các loại trái cây theo mùa.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›