Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 6/5 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 6, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/6/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 12/6/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/6/1910

Ngày 12/6/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/6/1910 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Canh Tuất (6/5/1910 âm lịch).

Ngày 12/6/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/6/1910 là thứ mấy?

Ngày 12/6/1910 là chủ nhật.

Ngày 12/6/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/6/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›