Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2053

Chủ Nhật, ngày 27/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 3, 2053 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/3/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 16/3/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/3/2053

Ngày 16/3/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/3/2053 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Quý Dậu (27/1/2053 âm lịch).

Ngày 16/3/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/3/2053 là thứ mấy?

Ngày 16/3/2053 là chủ nhật.

Ngày 16/3/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/3/2053

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›