Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2053

Thứ Tư, ngày 23/1 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 3, 2053 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/3/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 12/3/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/3/2053

Ngày 12/3/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/3/2053 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Quý Dậu (23/1/2053 âm lịch).

Ngày 12/3/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/3/2053 là thứ mấy?

Ngày 12/3/2053 là thứ tư.

Ngày 12/3/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/3/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›