Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2053

Thứ Ba, ngày 22/1 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2053 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/3/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2053

Ngày 11/3/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/3/2053 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Quý Dậu (22/1/2053 âm lịch).

Ngày 11/3/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/3/2053 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2053 là thứ ba.

Ngày 11/3/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/3/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›