Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 2047

Thứ Tư, ngày 27/8 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 16 Tháng 10, 2047 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/10/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 16/10/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/10/2047

Ngày 16/10/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/10/2047 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Đinh Mão (27/8/2047 âm lịch).

Ngày 16/10/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/10/2047 là thứ mấy?

Ngày 16/10/2047 là thứ tư.

Ngày 16/10/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/10/2047

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›