Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2047

Thứ Sáu, ngày 22/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2047 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/10/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2047

Ngày 11/10/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/10/2047 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Đinh Mão (22/8/2047 âm lịch).

Ngày 11/10/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/10/2047 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2047 là thứ sáu.

Ngày 11/10/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/10/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›