Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2047

Thứ Bảy, ngày 23/8 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 12 Tháng 10, 2047 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/10/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 12/10/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/10/2047

Ngày 12/10/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/10/2047 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Đinh Mão (23/8/2047 âm lịch).

Ngày 12/10/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/10/2047 là thứ mấy?

Ngày 12/10/2047 là thứ bảy.

Ngày 12/10/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/10/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›